Wiki

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Tên khác Chollima
(Thiên lý mã)
Hiệp hội DKFA (CHDCND Triều Tiên)
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực EAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên Yun Jong-su
Đội trưởng Jong Il-gwan
Thi đấu nhiều nhất Ri Myŏngkuk (118)
Ghi bàn nhiều nhất Jong Il-gwan (26)
Sân nhà Sân vận động Kim Nhật Thành
Mã FIFA PRK
Xếp hạng FIFA 116 (16 tháng 7 năm 2020)
Cao nhất 57 (11.1993)
Thấp nhất 181 (10.1998 – 11.1998)
Hạng Elo 113 3 (1 tháng 8 năm 2020)
Elo cao nhất 10 (1.1970)
Elo thấp nhất 131 (6.2019)
Trận quốc tế đầu tiên
 Trung Quốc 0–1 CHDCND Triều Tiên 
(Bắc Kinh, Trung Quốc; 7 tháng 10 năm 1956)
Trận thắng đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 21–0 Guam 
(Đài Bắc, Đài Loan; 11 tháng 3 năm 2005)
Trận thua đậm nhất
 Bồ Đào Nha 7–0 CHDCND Triều Tiên 
(Cape Town, Nam Phi; 21 tháng 6 năm 2010)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1966)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1966
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1980

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (tiếng Triều Tiên: 조선민주주의인민공화국 축구 국가대표팀), đôi khi còn được gọi là Đội tuyển bóng đá quốc gia Triều Tiên, có biệt danh là “Chollima” (Hán-Việt: Thiên Lý Mã), là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và đại diện cho Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (đôi khi được gọi là Bắc Triều Tiên hoặc Bắc Hàn) trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương vàng Asiad 1978, 2 chức vô địch Cúp Challenge AFC giành được vào các năm 2010, 2012 và vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Á 1980. Đội đã hai lần tham dự giải vô địch bóng đá thế giới vào các năm 1966 và 2010, trong đó thành tích cao nhất là lọt vào tứ kết (1966).

Danh hiệu


  • Vô địch châu Á: 0
Hạng tư: 1980
  • Vô địch Cúp Challenge: 2
Vô địch: 2010; 2012
Hạng ba: 2008
  • Vô địch Đông Á: 0
Hạng ba: 2005
  • Bóng đá nam tại Asiad:
1978
1990; 2014
1990; 2002; 2010

Thành tích quốc tế


Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1930 Không tham dự
là thuộc địa của Đế quốc Nhật Bản
1934
1938
1950 Không tham dự
1954
1958
1962
1966 Tứ kết 4 1 1 2 5 9
1970 Bỏ cuộc
1974 Không tham dự
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
1986
1990
1994
1998 Không tham dự
2002
2006 Không vượt qua vòng loại
2010 Vòng 1 3 0 3 1 12
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Bỏ cuộc
2026 Chưa xác định
Tổng cộng 2/19 7 1 5 6 21

Cúp bóng đá châu Á

Cộng hòa Dân Chủ Nhân Dân Triều Tiên từng 5 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á với kết quả cao nhất là hạng tư. Đội từng một lần bị cấm tham gia (2007) khi chính quyền từ chối cho phép đội Jordan đến đá vòng loại giải trước đó (2004) ở Triều Tiên.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972
1976 Bỏ cuộc sau khi vượt qua vòng loại
1980 Hạng tư 4/10 6 3 0 3 10 12
1984 Không tham dự
1988 Không vượt qua vòng loại
1992 Vòng 1 8/8 3 0 1 2 2 5
1996 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2004
2007 Bị cấm thi đấu
2011 Vòng 1 12/16 3 0 1 2 0 2
2015 13/16 3 0 0 3 2 7
2019 24/24 3 0 0 3 1 14
2023 Bỏ cuộc
Tổng cộng 1 lần
hạng tư
5/18 18 3 2 13 15 40

Cúp Challenge AFC

  • 2006 – Không tham dự
  • 2008 – Hạng ba
  • 2010 – Vô địch
  • 2012 – Vô địch
  • 2014 – Không tham dự

Giải vô địch bóng đá Đông Á

  • 2003 – Bỏ cuộc
  • 2005 – Hạng ba
  • 2008 – Hạng tư
  • 2010 đến 2013 – Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại


Đây là danh sách 23 cầu thủ được triệu tập cho Asian Cup 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 1 năm 2019 sau trận gặp Liban.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ri Myong-guk (đội trưởng) (1986-09-09)9 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 120 0 Pyongyang City
2 2HV Kim Chol-bom (1994-07-16)16 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 8 0 April 25
3 2HV Jang Kuk-chol (1994-02-16)16 tháng 2, 1994 (24 tuổi) 39 5 Hwaebul
4 2HV Kim Song-gi (1988-10-23)23 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 6 0 Fujieda MYFC
5 2HV An Song-il (1992-11-30)30 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 5 0 April 25
6 2HV Ri Thong-il (1992-11-20)20 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 1 0 Kigwancha
7 4TĐ Han Kwang-song (1998-09-11)11 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 2 0 Perugia
8 4TĐ Ri Hyok-chol (1991-01-27)27 tháng 1, 1991 (27 tuổi) 19 8 Rimyongsu
9 3TV Kim Yong-il (1994-07-06)6 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 10 1 Kigwancha
10 4TĐ Pak Kwang-ryong (1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 34 13 St. Pölten
11 4TĐ Jong Il-gwan (1992-10-30)30 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 63 21 Cầu thủ tự do
12 3TV Kim Kyong-hun (1990-08-11)11 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 2 0 Kyonggongop
13 2HV Sim Hyon-jin (1991-01-01)1 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 30 5 April 25
14 3TV Kang Kuk-chol (1999-09-29)29 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 8 0 Rimyongsu
15 3TV Ri Un-chol (1995-07-13)13 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 12 0 Sonbong
16 3TV Ri Yong-jik (1991-02-08)8 tháng 2, 1991 (27 tuổi) 14 3 Tokyo Verdy
17 2HV Ri Chang-ho (1990-01-04)4 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 5 0 Hwaebul
18 1TM Sin Hyok (1992-07-03)3 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 1 0 Kigwancha
19 4TĐ Rim Kwang-hyok (1992-08-05)5 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 6 3 Kigwancha
20 3TV Choe Song-hyok (1998-02-08)8 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 0 0 Arezzo
21 1TM Kang Ju-hyok (1997-05-31)31 tháng 5, 1997 (21 tuổi) 1 0 Hwaebul
22 3TV Ri Kum-chol (1991-12-09)9 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 6 0 Wolmido
23 2HV Ri Il-jin (1993-08-20)20 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 5 0 Sobaeksu

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ri Kwang-il (1988-04-13)13 tháng 4, 1988 (29 tuổi) 6 0 Sobaeksu

2HV Pak Myong-song (1994-03-31)31 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 18 0 April 25
2HV Kim Song-min (1997-12-03)3 tháng 12, 1997 (20 tuổi) 0 0 Sobaeksu
2HV Kim Song-gi (1988-10-23)23 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 8 0 Machida Zelvia
2HV Kang Kuk-chol (1990-07-01)1 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 20 0 Pyongyang City
2HV Ri Yong-chol (1991-01-08)8 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 35 0 Hwaebul
2HV Song Kum-il (1994-05-10)10 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 7 0 Rimyongsu
2HV U Il-gang (1993-08-26)26 tháng 8, 1993 (24 tuổi) 0 0 Rimyongsu

3TV Pak Song-chol (1987-09-24)24 tháng 9, 1987 (30 tuổi) 57 14 Rimyongsu
3TV Kang Kuk-chol (1999-09-29)29 tháng 9, 1999 (18 tuổi) 5 0 Ryomyong
3TV Ri Yong-jik (1991-02-08)8 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 13 1 Kamatamare Sanuki
3TV Jo Kwang-Myong (1997-10-27)27 tháng 10, 1997 (20 tuổi) 0 0 April 25
3TV Kim Kuk-bom (1996-11-13)13 tháng 11, 1996 (21 tuổi) 3 0 April 25
3TV Myong Cha-hyon (1990-03-20)20 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 15 3 April 25
3TV Choe Ju-song (1996-01-27)27 tháng 1, 1996 (21 tuổi) 5 0 Amrokkang
3TV Yun Il-gwang (1993-04-01)1 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 6 0 April 25

4TĐ An Byong-jun (1990-05-22)22 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 10 0 Roasso Kumamoto
4TĐ Jang Ok-chol (1994-01-14)14 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 3 0 Kigwancha
4TĐ Pak Kwang-ryong (1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 36 13 SKN St. Pölten
4TĐ Kim Yu-song (1995-01-24)24 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 14 8 April 25
4TĐ Han Thae-hyok (1989-10-15)15 tháng 10, 1989 (28 tuổi) 2 0 Kigwancha
4TĐ An Il-bom (1990-08-05)5 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 11 4 April 25

Chú thích


Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Ấn Độ
Vô địch AFC
2010; 2012
Kế nhiệm:
 Palestine

—end—

Back to top button