Wiki

Ettringite

Ettringite
Ettringite, 3.3×2.6×2.5 cm. Kalahari manganese fields, Northern Cape Province, South Africa
Thông tin chung
Thể loại Sulfate minerals
Công thức hóa học Ca6Al2(SO4)3(OH)12·26H2O
Phân loại Strunz 7.DG.15
Hệ tinh thể Trigonal
Lớp tinh thể Ditrigonal pyramidal (3m)
H-M symbol: (3m)
Nhóm không gian P31c
Ô đơn vị a = 11.23, c = 21.44 [Å]; Z = 2
Nhận dạng
Màu Colorless, pale yellow, milky white
Dạng thường tinh thể Acicular growth, striated prismatic crystals; fibrous to cottonlike
Cát khai Perfect on {1010}
Độ cứng Mohs 2-2.5
Ánh Vitreous
Màu vết vạch White
Tính trong mờ Transparent to opaque
Tỷ trọng riêng 1.77
Thuộc tính quang Uniaxial (-)
Chiết suất nω = 1.491, nε = 1.470
Khúc xạ kép δ = 0.021
Huỳnh quang Non-fluorescent
Độ hòa tan Partially hòa tan trong nước
Biến đổi thành Partially dehydration on atmospheric exposure, becomes opaque
Tham chiếu

Ettringite là một khoáng chất calci nhôm sulfat với công thức: Ca6Al2(SO4)3(OH)12·26H2O. Nó là một khoáng chất từ không màu đến màu vàng kết tinh hệ tinh thể lục phương.Các tinh thể lăng trụ này thường không có màu, biến thành màu trắng khi mất nước một phần. Nó là một phần của nhóm ettringite bao gồm các sulfat khác như thaumasite và bentorite.

Xem thêm


  • Xi măng
  • Bê tông

Tham khảo


—end—

Back to top button