Á kim

Arsenic
Wiki

Arsenic

Đối với các định nghĩa khác, xem Asen (định hướng). Asen,  33As Tính chất chung Tên, ký hiệu Asen, As Hình…
Germani
Wiki

Germani

Germani,  32Ge Tính chất chung Tên, ký hiệu Germani, Ge Phiên âm /dʒərˈmeɪniəm/jər-MAY-nee-əm Hình dạng Ánh kim xám trắng Germani trong…
Antimon
Wiki

Antimon

Antimon,  51Sb Quang phổ vạch của Antimon Tính chất chung Tên, ký hiệu Antimon, Sb Hình dạng Bạc xám bóng Antimon…
Astatin
Wiki

Astatin

Astatine,  85At Tính chất chung Tên, ký hiệu Astatine, At Phiên âm /ˈæstətiːn/ AS-tə-teen or /ˈæstət[invalid input: ‘ɨ’]n/ AS-tət-in Astatine trong…
Teluri
Wiki

Teluri

Telu,  52Te Tính chất chung Tên, ký hiệu Telu, Te Phiên âm /t[invalid input: ‘ɨ’]ˈlʊəriəm/, /tɛˈlʊəriəm/ te-LOOR-ee-əm, or /t[invalid input: ‘ɨ’]ˈljʊəriəm/…
Á kim
Wiki

Á kim

Á kim gồm những nguyên tố hóa học B, Si, Ge, As, Sb, Te, Po; chúng nằm giữa kim loại…
Bor
Wiki

Bor

Bo,  5B Tính chất chung Tên, ký hiệu Bo, B Hình dạng Đen nâu Bo trong bảng tuần hoàn Hệ tinh…
Back to top button