Ẩm thực Triều Tiên

Hotteok
Wiki

Hotteok

Loại Bánh rán Địa điểm xuất xứ Triều Tiên Thành phần chính Bột: bột mì, nước, sữa, đường, menPhụ gia:…
Bibimbap
Wiki

Bibimbap

Bibimbap Dolsot bibimbap – cơm trộn trong niêu đá Tên tiếng Triều Tiên Hangul 비빔밥 Romaja quốc ngữ bibimbap McCune–Reischauer…
Bò Hàn Quốc
Wiki

Bò Hàn Quốc

Thịt bò Hàn Quốc Bò Hàn Quốc hay Hàn ngưu (chữ Hàn: 한우; hanja: 韓牛; phát âm như là: Han-u,…
Bindaetteok
Wiki

Bindaetteok

Tên khác Nokdujeon, nokdu jijim Loại Jeon Địa điểm xuất xứ Triều Tiên Thành phần chính Đậu xanh, hành, kimchi,…
Cơm
Wiki

Cơm

Đối với các định nghĩa khác, xem Cơm (định hướng). Cơm khi được nấu chín Giá trị dinh dưỡng cho…
Bingsu
Wiki

Bingsu

Patbingsu và nokcha bingsu (bingsu trà xanh) Tên khác Patbingsoo, Pat bing soo Loại Kem bào Bữa Tráng miệng Địa…
Dứa biển
Wiki

Dứa biển

Dứa biển Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Phân ngành (subphylum) Tunicata Lớp (class) Ascidiacea Bộ…
Đũa
Wiki

Đũa

Đũa ăn Theo nhiều tài liệu nghiên cứu của phương Tây, các nhà sử học Tây phương nói rằng đũa…
Sannakji
Wiki

Sannakji

Sannakji Sannakji là một trong các biến thể của hoe trong ẩm thực Triều Tiên. Món này làm từ thịt…
Dak galbi
Wiki

Dak galbi

Dak galbi Dak galbi Tên tiếng Triều Tiên Hangul 닭갈비 Hanja không có Romaja quốc ngữ dak galbi McCune–Reischauer tak…
Back to top button