Wiki

Tổng thống Philippines

Tổng thống Philippines
Pangulo ng Pilipinas
Con dấu Tổng thống
Tổng thống PhilippinesCờ Tổng thống
Tổng thống Philippines
Đương nhiệm
Rodrigo Duterte

từ 30 tháng 6 năm 2016
Văn phòng Tổng thống Philippines
Chức vụ Mr. President (không chính thức)
His Excellency (formal and in international correspondence)
Status Nguyên thủ quốc gia
Người đứng đầu chính phủ
Thành viên của Nội các
National Security Council
Đề cử bởi Political Parties hoặc tự đề cử
Bổ nhiệm bởi Bỏ phiếu trực tiếp
Nhiệm kỳ Sáu năm
Nhiệm kỳ
Tuân theo Hiến pháp Philippines
Tiền nhiệm Governor-General of the Philippines
Thành lập 23 tháng 1 năm 1899
(official)a
15 tháng 11 năm 1935
(de jure)b
Người đầu giữ chức Emilio Aguinaldo
(official)a
Manuel L. Quezon
(de jure)b
Cấp phó Vice President of the Philippines
Lương ₱375,000 per month / ₱5,200,000 per annum[không khớp với nguồn]
Dinh thự Cung điện Malacañang
Trụ sở Manila
Website www.president.gov.ph op-proper.gov.ph

Tổng thống Philippines (tiếng Filipino: Pangulo ng Pilipinas‎, thường được viết thành Presidente ng Pilipinas hoặc trong tiếng Tây Ban Nha: Presidente de Filipinas) là người đứng đầu quốc gia và người đứng đầu chính phủ của Philippines. Tổng thống lãnh đạo nhánh hành pháp của chính phủ Philipines và là Tổng tư lệnh của Quân đội Philippines. Tổng thống được người dân bầu cử trực tiếp, và là một trong hai quan chức điều hành được bầu trên cả nước, chức danh còn lại là Phó Tổng thống Philippines. Tuy nhiên, bốn Phó Tổng thống đã đảm nhiệm chức vụ tổng thống mà không được bầu vào chức vụ này, do Tổng thống chết giữa nhiệm kỳ hoặc từ chức.

Người Philipino nhắc đến tổng thống của họ với cụm từ Pangulo hoặc Presidente. Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ duy nhất, cố định, sáu năm và không có khả năng tái cử. Vào ngày 30 tháng 6 năm 2016, Rodrigo Duterte đã tuyên thệ nhậm chức tổng thống thứ 16.

Chứng nhận


Điều 7, Mục 2 của Hiến pháp nước Cộng hòa Philippines quy định: Tổng thống của nước Cộng hòa Philippines phải đạt ít nhất 40 tuổi vào thời điểm nhận chức, được bầu cử, có thể đọc và viết, được sinh ra mang quốc tịch Philippines và là công dân sinh sống ở Philippines ít nhất 10 năm trước khi tham gia ứng cử.

Nhiệm sở Điện Malacañang
Nhiệm kỳ 6 năm
Website http://www.op.gov.ph Lưu trữ 2007-06-09 tại Wayback Machine

Danh sách tổng thống Philippines


1899–1901: Đệ nhất Cộng hòa (Cộng hòa Malolos)

Tổng thống Đệ nhất Cộng hòa Philippines (Cộng hòa Malolos)
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
1 1 Tổng thống Philippines Emilio Aguinaldo
1869–1964
(Thời gian sống: 94 năm)
23 tháng 1, 1899 23 tháng 3 năm 1901 Không đảng 1
(1899)
Không

1935–46: Thịnh vượng chung

Tổng thống Thịnh vượng chung Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
2 1 Tổng thống Philippines Manuel L. Quezon
1878–1944
(Thời gian sống: 65 năm)
15 tháng 11 năm 1935 1 tháng 8 năm 1944
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 2
(1935)
Sergio Osmeña
3
(1941)
4 2 Tổng thống Philippines Sergio Osmeña
1878–1961
(Thời gian sống: 83 năm)
1 tháng 8 năm 1944 28 tháng 5 năm 1946
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa Không
5 3 Tổng thống Philippines Manuel Roxas
1892–1948
(Thời gian sống: 56 năm)
28 tháng 5 năm 1946 15 tháng 4 năm 1948
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Tự do 5
(1946)
Elpidio Quirino
28 tháng 5 năm 1946–
17 tháng 4 năm 1948

1943–45: Đệ nhị Cộng hòa

Tổng thống Đệ nhị Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
3 1 Tổng thống Philippines José P. Laurel
1891–1959
(Thời gian sống: 68 năm)
14 tháng 10 năm 1943 17 tháng 8 năm 1945 KALIBAPI 4
(1943)
Không

1946–73: Đệ tam Cộng hòa

Tổng thống Đệ tam Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
5 1 Tổng thống Philippines Manuel Roxas
1892–1948
(Thời gian sống: 56 năm)
28 tháng 5 năm 1946 15 tháng 4 năm 1948
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Tự do 5
(1946)
Elpidio Quirino
28 tháng 5 năm 1946 –
17 tháng 4 năm 1948
Không
15–17 tháng 4 năm 1948
6 2 Tổng thống Philippines Elpidio Quirino
1890–1956
(Thời gian sống: 65 năm)
17 tháng 4 năm 1948 30 tháng 12 năm 1953
(Bị lật đổ)
Đảng Tự do Không
17 tháng 4 năm 1948 –
30 tháng 12 năm 1949
6
(1949)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1949 –
30 tháng 12 năm 1953
7 3 Tổng thống Philippines Ramon Magsaysay
1907–1957
(Thời gian sống: 49 năm)
30 tháng 12 năm 1953 17 tháng 3 năm 1957
(Qua đời khi đương chức)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 7
(1953)
Carlos P. Garcia
8 4 Tổng thống Philippines Carlos P. Garcia
1896–1971
(Thời gian sống: 74 năm)
18 tháng 3 năm 1957 30 tháng 12 năm 1961
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa Không
18 tháng 3 –
30 tháng 12 năm 1957
8
(1957)
Diosdado Macapagal
30 tháng 12 năm 1957 –
30 tháng 12 năm 1961
9 5 Tổng thống Philippines Diosdado Macapagal
1910–1997
(Thời gian sống: 86 năm)
30 tháng 12 năm 1961 30 tháng 12 năm 1965
(Bị lật đổ)
Đảng Tự do 9
(1961)
Emmanuel Pelaez
10 6 Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos
1917–1989
(Thời gian sống: 72 năm)
30 tháng 12 năm 1965 25 tháng 2 năm 1986
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 10
(1965)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1965 –
23 tháng 9 năm 1972
11
(1969)
Không
23 tháng 9 năm 1972 –
25 tháng 2 năm 1986
KBL 12
(1981)

1981–87: Đệ tứ Cộng hòa

Tổng thống Đệ tứ Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
10 1 Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos
1917–1989
(Thời gian sống: 72 năm)
30 tháng 12 năm 1965 25 tháng 2 năm 1986
(Bị lật đổ)
Đảng Dân tộc chủ nghĩa 10
(1965)
Fernando Lopez
30 tháng 12 năm 1965 –
23 tháng 9 năm 1972
11
(1969)
Không
23 tháng 9 năm 1972 –
25 tháng 2 năm 1986
KBL 12
(1981)
11 2 Tổng thống Philippines Corazon Aquino
1933–2009
(Thời gian sống: 76 năm)
25 tháng 2 năm 1986 30 tháng 6 năm 1992 UNIDO 13
(1986)
Salvador Laurel

1987–nay: Đệ ngũ Cộng hòa

Tổng thống Đệ ngũ Cộng hòa Philippines
No.
overall
No.
in era
Chân dung Tên
(Năm sinh–Năm mất)
Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Đảng phái Năm đắc cử Phó Tổng thống
11 1 Tổng thống Philippines Corazon Aquino
1933–2009
(Thời gian sống: 76 năm)
25 tháng 2 năm 1986 30 tháng 6 năm 1992 UNIDO 13
(1986)
Salvador Laurel
12 2 Tổng thống Philippines Fidel V. Ramos
Sinh 1928
(93 tuổi)
30 tháng 6 năm 1992 30 tháng 6 năm 1998 Lakas–NUCD 14
(1992)
Joseph Estrada
13 3 Tổng thống Philippines Joseph Estrada
Sinh 1937
(84 tuổi)
30 tháng 6 năm 1998 20 tháng 1 năm 2001
(Bị lật đổ)
LAMMP 15
(1998)
Gloria Macapagal-Arroyo
14 4 Tổng thống Philippines Gloria Macapagal-Arroyo
Sinh 1947
(74 tuổi)
20 tháng 1 năm 2001 30 tháng 6 năm 2010 Lakas–NUCD Không
20 tháng 1–
7 tháng 2 năm 2001
Teofisto Guingona Jr.
7 tháng 2 năm 2001 –
30 tháng 6 năm 2004
Lakas–Kampi–CMD 16
(2004)
Noli de Castro
15 5 Tổng thống Philippines Benigno Aquino III
1960–2021
(Thời gian sống: 61 năm)
30 tháng 6 năm 2010 30 tháng 6 năm 2016 Đảng Tự do 17
(2010)
Jejomar Binay
16 6 Tổng thống Philippines Rodrigo Duterte
Sinh 1945
(76 tuổi)
30 tháng 6 năm 2016 Đương nhiệm PDP–Laban 18
(2016)
Leni Robredo

Xem thêm


  • Danh sách Tổng thống Philippines
  • Danh sách Phó Tổng thống Philippines

Tham khảo


—end—

Back to top button