Wiki

X-Men: Ngày cũ của tương lai

Áp phích chính thức tại các rạp chiếu
Đạo diễn Bryan Singer
Sản xuất
  • Lauren Shuler Donner
  • Bryan Singer
  • Simon Kinberg
  • Hutch Parker
Kịch bản Simon Kinberg
Cốt truyện
  • Jane Goldman
  • Simon Kinberg
  • Matthew Vaughn
Dựa trên “Days of Future Past”
của Chris Claremont
John Byrne
Diễn viên
  • Hugh Jackman
  • James McAvoy
  • Michael Fassbender
  • Jennifer Lawrence
  • Halle Berry
  • Anna Paquin
  • Elliot Page
  • Peter Dinklage
  • Ian McKellen
  • Patrick Stewart
  • Lê Thái Hòa
  • Phạm Băng Băng
Âm nhạc John Ottman
Quay phim Newton Thomas Sigel
Dựng phim John Ottman
Hãng sản xuất
  • 20th Century Fox
  • Marvel Entertainment
  • Bad Hat Harry Productions
  • The Donners’ Company
  • TSG Entertainment
Phát hành 20th Century Fox
Công chiếu
  • 10 tháng 5, 2014 (2014-05-10) (Javits Center)
  • 22 tháng 5, 2014 (2014-05-22) (Vương Quốc Anh)
  • 23 tháng 5, 2014 (2014-05-23) (Hoa Kỳ)
Độ dài 131 phút
Quốc gia
  • Vương Quốc Anh
  • Hoa Kỳ
Ngôn ngữ Tiếng Anh
Kinh phí 200 triệu đô la Mỹ
Doanh thu 747.9 triệu đô la Mỹ

X-Men: Ngày cũ của tương lai (tựa gốc tiếng Anh: X-Men: Days of Future Past) là một bộ phim siêu anh hùng 2014 dựa tên nhân vật hư cấu X-Men xuất hiện trên Marvel Comics. Phim của đạo diễn Bryan Singer và phần tiếp theo của X-Men: The Last Stand 2006 và X-Men: First Class 2011 và theo dự kiến năm 2016, X-Men sẽ ra thêm một phần nữa. Phim “X-Men: Ngày cũ của tương lai” được chiếu ở Việt Nam ngày 23 tháng 5 năm 2014 ở các rạp.

Âm nhạc


Nhạc phim được phát hành trên digital download vào ngày 16 tháng 5 năm 2014, trên CD vào ngày 26 tháng 5 và trên vinyl vào ngày 4 tháng 8 năm 2014.

X-Men: Days of Future Past (Original Motion Picture Soundtrack)
Nhạc nền phim của John Ottman
Phát hành 26 tháng 5, 2014 (2014-05-26)
Thể loại nhạc phim
Thời lượng 76:28
Hãng đĩa Sony Classical
Thứ tự album của John Ottman
Non-Stop
(2014)Non-Stop2014
X-Men: Days of Future Past
(2014)
Thứ tự Soundtrack của X-Men soundtrack
The Wolverine
(2013)
X-Men: Days of Future Past
(2014)
Track listing
STT Tựa đề Thời lượng
1. “The Future – Main Titles” 2:44
2. “Time’s Up” 4:18
3. “Hope (Xavier’s Theme)” 4:48
4. “I Found Them” 2:52
5. “Saigon/Logan Arrives” 4:36
6. “Pentagon Plan/Sneaky Mystique” 3:25
7. “He Lost Everything” 1:51
8. “Springing Erik” 3:33
9. “How Was She” 1:47
10. “All Those Voices” 3:19
11. “Paris Pandemonium” 7:45
12. “Contacting Raven” 1:48
13. “Rules of Time” 3:07
14. “Hat Rescue” 1:30
15. “Time’s Up” 3:34
16. “The Attack Begins” 5:04
17. “Join Me” 3:20
18. “Do What You Were Made For” 2:56
19. “I Have Faith in You/Goodbyes” 2:27
20. “Welcome Back/End Titles” 3:58
21. “Time in a Bottle” 2:27
22. “The First Time Ever I Saw Your Face” 5:20

Giải thưởng


Năm Giải Thể loại Người nhận Kết quả Ref.
2014 15th Golden Trailer Awards Best Summer 2014 Blockbuster Trailer X-Men: Days of Future Past Đề cử
MTV’s Fandom Awards Fandom of the Year Đề cử
Teen Choice Awards Choice Movie: Sci-Fi/Fantasy Đề cử
Choice Movie: Actress Sci-Fi/Fantasy Halle Berry Đề cử
Jennifer Lawrence Đoạt giải
Choice Movie: Villain Michael Fassbender Đề cử
Choice Movie: Scene Stealer Nicholas Hoult Đề cử
Ellen Page Đề cử
Young Hollywood Awards X-Men: Days of Future Past Đề cử
Favorite Flick Đề cử
Fan Favorite Actor – Female Jennifer Lawrence Đề cử
Super Superhero Nicholas Hoult Đề cử
2015 41st People’s Choice Awards Favorite Movie X-Men: Days of Future Past Đề cử
Favorite Action Movie Đề cử
21st Screen Actors Guild Awards Outstanding Performance by a Stunt Ensemble in a Motion Picture Đề cử
4th AACTA Awards Best Visual Effects Đề cử
13th Visual Effects Society Awards Outstanding Visual Effects in a Visual Effects Driven Photoreal/Live Action Feature Motion Picture Đề cử
Outstanding Virtual Cinematography in a Photoreal/Live Action Feature Motion Picture Đoạt giải
Outstanding Effects Simulations in a Photoreal/Live Action Feature Motion Picture Đoạt giải
68th British Academy Film Awards Best Special Visual Effects Đề cử
87th Academy Awards Best Visual Effects Đề cử
Saturn Award Best Comic-to-Film Motion Picture Đề cử
Best Director Bryan Singer Đề cử
Best Editing John Ottman Đề cử
Best Costume Louise Mingenbach Đề cử
Best Make-Up Adrien Morot, Norma Hill-Patton Đề cử
Kids’ Choice Awards Favorite Female Action Star Halle Berry Đề cử
Jennifer Lawrence Đoạt giải
Ellen Page Đề cử
Favorite Male Action Star Hugh Jackman Đề cử
Favorite Movie Actor Đề cử
MTV Movie Awards Best Villain Peter Dinklage Đề cử
Empire Awards Best Sci-Fi/Fantasy X-Men: Days of Future Past Đoạt giải

Phim cũng nằm trong Top 10 danh sách cuối 2014 trênVanity Fair’.

Chú thích


Liên kết ngoài


  • Trang web chính thức
  • X-Men: Ngày cũ của tương lai trên Internet Movie Database
  • X-Men: Ngày cũ của tương lai tại Box Office Mojo
  • X-Men: Ngày cũ của tương lai tại Rotten Tomatoes
  • X-Men: Ngày cũ của tương lai

—end—

Back to top button