Chim Potoo

Nyctibius jamaicensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Caprimulgiformes
Họ (familia) Nyctibiidae
Bonaparte, 1853
Chi (genus) Nyctibius
Vieillot, 1816
Chim Potoo
Global range (In red)
Xem trong bài.

Chim potoo (Danh pháp khoa học: Nyctibius) là một chi chim thuộc họ đơn chi trong bộ Caprimulgiformes.. Chúng gồm các loài chim có họ hàng gần với họ Cú muỗi, đôi mắt của chim potoo có tròng vàng và con ngươi đen nổi bật, chúng rất nhát người.

Các loài

  • Nyctibius aethereus
  • Nyctibius bracteatus
  • Nyctibius grandis
  • Nyctibius griseus
  • Nyctibius jamaicensis
  • Nyctibius leucopterus
  • Nyctibius maculosus

Chú thích

Tham khảo

  • Mayr, G (2005). “The Palaeogene Old World Potoo Paraprefica Mayr, 1999 (Aves, Nyctibiidae): its osteology and affinities to the New World Preficinae Olson, 1987”. Journal of Systematic Palaeontology 3 (4): 359–370. doi:10.1017/S1477201905001653.
  • Mariaux, Jean & Braun, Michael J. (1996). “A Molecular Phylogenetic Survey of the Nightjars and Allies (Caprimulgiformes) with Special Emphasis on the Potoos (Nyctibiidae)”. Molecular Phylogenetics and Evolution 6 (2): 228–244. doi:10.1006/mpev.1996.0073. PMID 8899725.
  • Cohn-Haft, M (1999) “Family Nyctibiidae (Potoos)”. in del Hoyo, J.; Elliot, A. & Sargatal, J. (eds). Handbook of the Birds of the World. Volume 5: Barn-Owls to Hummingbirds. Lynx Editions. pp. 288–297 ISBN 84-87334-25-3
  • Van Rossem, A (1927). “Eye Shine in Birds, with Notes on the Feeding Habits of Some Goatsuckers”. The Condor 29 (1): 25–28. doi:10.2307/1363006.
  • Borrero, J (1974). “Notes on the Structure of the Upper Eyelid of Potoos (Nyctibius)”. The Condor 76 (2): 210–211. doi:10.2307/1366732.
  • Perry, D (1979). “The Great Potoo in Costa Rica”. The Condor 81 (3): 320–321. doi:10.2307/1367649.
  • Cott, Hugh. 1940. Adaptive Coloration in Animals. Oxford University Press. pp. 352–353. See Hugh Cott for his drawing of a ‘Poor-me-one’.


Back to top button